Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Compass là gì

*
*
*

compass
*

compass /"kʌmpəs/ danh từ số nhiều com-pa ((cũng) a pair of compasses) la bànmariner"s compass: la bàn đi biểngyroscopi compass: la bàn hồi chuyểnmagnetic compass: la bàn từ vòng điện, phạm vi, tầmbeyond one"s compass: vượt phạm vi hiểu biếtwithin the compass of man"s understanding: trong phạm vi hiểu biết của con ngườito keep (remain) within compass: giữ trong phạm vi, giữ trong vòng, không vượt quá ra ngoài phạm vi đường vòng, đường quanhto fetch (cast, take, go) a compass: đi đường vòng (âm nhạc) tầm âmto box the compass (hàng hải) đi hết một vòng (nghĩa bóng) bàn quanh bàn quẩn rồi lại trở lại điểm bắt đầu ngoại động từ đi vòng quanh (cái gì) bao vây, vây quanh hiểu rõ, nắm được, kĩnh hộiI can"t compass such complex problems: tôi không thể nắm được những vấn đề phức tạp như vậy âm mưu, mưu đồto compass someone"s death: âm mưu giết ai thực hiện, hoàn thành, đạt đượcto compass one"s purpose: đạt được mục đích
địa bànazimuth compass: địa bàn phương vịbeam compass: địa bàn tiabearing compass: địa bàn phương hướngbox compass: địa bàn hộpcard of a compass: vòng địa bàncelescial compass: địa bàn thiên văncompass azimuth: góc phương vị địa bàncompass bearing: góc phương vị địa bàncompass error: sai số địa bàncompass geodesy: trắc lượng địa bàncompass needle: kim (nam châm) địa bàncompass needle: kim địa bàncompass running: đường truyền địa bàncompass theodolite: máy kinh vĩ địa bàncompass theodolite: máy kính vĩ địa bàncompass traverse: đường chuyền địa bàndip compass: địa bàn địa chấtgeologic compass: địa bàn địa chấtgeological compass: địa bàn địa chấtgyro compass: địa bàn con quaygyroscopic compass: địa bàn hồi chuyểngyrostatic compass: địa bàn con quaymagnetic compass: địa bàn có nam châmmagnetic compass: địa bàn từmariner"s compass: địa bàn biểnpocket compass: địa bàn túiradio compass: địa bàn vô tuyếnđường trònla bànGiải thích EN: An instrument that indicates direction, usually having a magnetic needle that swings freely on a pivot and points to the magnetic north..Giải thích VN: Một dụng cụ chỉ hướng, thường có một kim nam châm xoay tự do trên một trục và chỉ ra hướng bắc từ.Brunton compass: la bàn Bruntonazimuth compass: la bàn phương vịbearing compass: la bàn phương hướngbox compass: la bàn định hướngcompass azimuth: góc phương vị la bàncompass bearing: góc phương vị la bàncompass bowl: dĩa la bàncompass bowl: chậu la bàncompass bowl: hộp la bàncompass card: mặt la bàncompass compensating: sự bù la bàncompass compensation base: góc bù la bàncompass error: hướng đi theo la bàncompass error: hướng bay theo la bàncompass heading: hướng bay theo la bàncompass heading: hướng đi theo la bàncompass input: đầu vào la bàn (rađa)compass needle: kim la bàncompass needle (cursor): kim la bàncompass north: phương Bắc la bàncompass plane: mặt phẳng la bàncompass repeater: la bàn lặp lạicompass repeater: bộ lặp lại la bàncompass repeater indicator: la bàn lặp lạicompass rose: hoa hồng la bàngyroscopic compass: la bàn hồi chuyểnhand-bearing compass: la bàn cầm tayleveling compass: la bàn đo caolevelling compass: la bàn đo caoliquid compass: la bàn chất lỏngliquid compass: la bàn mặt nổimagnetic compass: la bàn từ tínhmagnetic compass: la bàn từnavigational compass: la bàn dẫn đườngpoints of the compass: các điểm của la bànpoints of the compass: các hướng của la bànprismatic compass: la bàn có phản quangprojector compass: la bàn chiếu hìnhrepeater compass: bộ lặp lại la bànrepeater compass: la bàn lặp lạirepeating compass: la bàn lặp lạirepeating compass: bộ lặp lại la bànstand-by compass: la bàn dự phòngstand-by compass: la bàn phụstandard compass: la bàn tiêu chuẩnstandard compass: la bàn hàng hảisteering compass: la bàn láistriding compass: la bàn xác định hướngsurveyor"s compass: la bàn trắc địasurveyor"s compass: la bàn cho người khảo sáttangent compass: la bàn tangvariometer compass: la bàn biến kếvòng trònbow compass (caliber compasses): compa vẽ vòng tròn nhỏaperture of compasskhẩu độ compabearing compassđộ từ thiênbow compass (caliber compasses)com pa đobow compass (caliber compasses)compa càng congcaliper compasscompa đo bề dàycaliper compassthấu kínhcompass (display)la bàncompass azimuthphương vị từcompass bearinggóc phương vị từcompass brickgạch (hình) congcompass brickgạch cuốn vòngcompass brickgạch dạng vòng cung o địa bàn § azimuth compass : địa bàn phương vị § beam compass : địa bàn tia § dip(ping) compass : địa bàn mỏ § geologic compass : địa bàn địa chất § gyro compass : địa bàn con quay § gyroscopic compass : địa bàn hồi chuyển § magnetic compass : địa bàn từ § pocket compass : địa bàn bỏ túi § surveyor’s compass : địa bàn, la bàn của người đo vẽ địa hình § variometer compass : địa bàn biến kế
*

Xem thêm:

*

*

compass

Từ điển Collocation

compass noun

ADJ. magnetic

VERB + COMPASS use | check

COMPASS + VERB show sth A compass shows you which direction is north.

COMPASS + NOUN needle | bearing, reading | direction, point | error

PHRASES a map and compass, the points of the compass The railway fanned out from Moscow to all points of the compass.

Từ điển WordNet


n.

navigational instrument for finding directionsdrafting instrument used for drawing circles

v.

bring about; accomplish

This writer attempts more than his talents can compass


English Synonym and Antonym Dictionary

compasses|compassed|compassingsyn.: ambit apprehend circumnavigate comprehend dig get the picture grasp grok orbit range reach savvy scope