Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Dim là gì

*
*
*

dim
*

dim /dim/ tính từ mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõa dim light: ánh sáng lờ mờa dim room: gian phòng tối mờ mờdim eyes: mắt mờ không nhìn rõ nghe không rõ; đục (tiếng)a dim sound: tiếng đục nghe không rõ không rõ rệt, mập mờ, lờ mờa dim recollection: ký ức lờ mờa dim idea: ý nghĩ mập mờ xỉn, không tươi, không sáng (màu sắc, kim loại...)to take a dim view of something) (thông tục) bi quan về cái gì ngoại động từ làm mờ, làm tối mờ mờto dim a light: làm mờ ánh sángto dim the eyes: làm mờ mắtto dim a room: làm gian phòng tối mờ mờ làm nghe không rõ, làm đục (tiếng) làm lu mờ (danh tiếng của ai...) làm thành mập mờ, làm cho không rõ rệt, làm thành mơ hồto dim the memory: làm cho trí nhớ thanh mập mờ làm xỉn (màu sắc, kim loại...) nội động từ mờ đi, tối mờ đi đục đi (tiếng) lu mờ đi (danh tiếng) hoá thành mập mờ, hoá thành mơ hồ xỉn đi (màu sắc, kim loại...)
mờLĩnh vực: điệnmờ đitối đidim (the dead light)giảm độ sáng của đèn phadrum of dimvành đỡ cupôn
*

Xem thêm: Student Id Là Gì ?, Ý Nghĩa Một Số Loại Mã Id Phổ Biến Nhất Hiện Nay

*

*

v.

become dim or lusterless

the lights dimmed and the curtain rose

make dim or lusterless

Time had dimmed the silver

adj.


File Recovery Disk Image Configuration File (LSoft Technologies Inc)XMap Symbol File (Delorme)AutoCAD Dimension File (Autodesk, Inc.)

English Synonym and Antonym Dictionary

dims|dimmed|dimming|dimmer|dimmestsyn.: darkish faint indistinct pale vague weakant.: bright light