Some foolish persons turn their backs on the wisdom of God and follow the allurement of fickle fashion, the attraction of false popularity, and the thrill of the moment.

Bạn đang xem: Fickle là gì


Một số người rồ dại làm ngơ trước sự thông sáng của Thượng Đế và đi theo thời trang bồng bột nhất thời, sự lôi cuốn của việc được ái mộ và sự háo hức nhất thời.
It seems that when the brothers in Corinth received his letter, some of the “superfine apostles” in that congregation accused him of being fickle, of not keeping his promises.
Dường như khi anh em ở Cô-rinh-tô nhận được thư của ông, một số “sứ đồ siêu đẳng” trong hội thánh đã cáo buộc ông là người không kiên định, tức không giữ lời.
Mankind builds marvelous and imagination-defying cities and structures , then erases them again as the centuries , along with the fickle loyalty of scholars , priests , kings , and common people render them either obsolete or irrelevant .
Nhân loại đã xây dựng nên những thành phố , những công trình kiến trúc đồ sộ vượt ra ngoài sức tưởng tương , nhưng rồi lại phá hủy chúng theo thời gian , cùng với sự thay đổi lòng trung thành của những học giả , linh mục , những vị vua hoặc những người dân thường cho rằng chúng hoặc đã lỗi thời hoặc không còn phù hợp .
North Africa remained a part of the Roman Empire, which produced many notable citizens such as Augustine of Hippo, until incompetent leadership from Roman commanders in the early fifth century allowed the Germanic peoples, the Vandals, to cross the Strait of Gibraltar, whereupon they overcame the fickle Roman defense.
Bắc Phi tiếp tục là một phần của đế chế La Mã và sản sinh ra những công dân nổi tiếng như Augustus xứ Hippo, cho đến khi đế chế La Mã yếu đi vào đầu thế kỷ 5 cho phép các bộ tộc man rợ Germanic Vandal băng qua eo biển Gibraltor và xâm chiếm vùng Bắc Phi.

Xem thêm: Cách Thức Chơi Xổ Số Vietlott, Cách Dò Vé Số Vietlott Dễ Nhất


The accusation of fickleness might have implied that if Paul could not be relied on to keep his promises in everyday life, neither could he be trusted in his preaching work.
Lời cáo buộc Phao-lô là người không kiên định có thể ám chỉ rằng ông không đáng tin cậy trong đời sống thường ngày và trong thánh chức.
What can present-day proclaimers of the good news learn from the events involving Barnabas, Paul, and the fickle inhabitants of Lystra?
Những người công bố tin mừng thời hiện đại có thể học được gì từ các sự kiện liên quan đến Ba-na-ba, Phao-lô và những người dân hay thay đổi ở Lít-trơ?
True, as considered in the opening part of this article, it may happen that you have to cancel an appointment, not because of fickleness on your part, but because of circumstances beyond your control.
Đành rằng, như xem xét ở đầu bài, có những trường hợp bạn phải hủy cuộc hẹn, không phải vì bạn là người không kiên định, nhưng vì những điều bất ngờ xảy ra, ngoài tầm kiểm soát của bạn.
As to himself, he focused on his own record of integrity to God rather than on the approval of fickle people.
Hơn nữa, đối với ông, lòng trung thành với Đức Chúa Trời quan trọng hơn sự chấp nhận của những người hay thay đổi (1 Sa-mu-ên 12:1-4).
Mankind builds marvelous and imagination-defying cities and structures , then erases them again as the centuries , along with the fickle loyalty of scholars , priests , kings , and common people render them either obsolete or irrelevant .
Nhân loại đã xây dựng nên những thành phố , những công trình kiến trúc đồ sộ vượt ra ngoài sức tưởng tương , nhưng rồi sau đó lại phá hủy chúng theo thời gian , cùng với sự thay đổi lòng trung thành của những học giả , linh mục , những vị vua hoặc những người dân thường cho rằng chúng hoặc đã lỗi thời hoặc không còn phù hợp .
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M