Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

fly
*

fly /fly/ danh từ con ruồi ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá) (nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnhto crush a fly upon the wheelto break a fly upon the wheel dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đạp muỗia fly on the wheel (on the coatch wheel) người lăng xăng tưởng mình quan trọngno flies on him (từ lóng) anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) anh ta rất láu danh từ sự bay; quãng đường bayon the fly: đang bay vạt cài cúc (ở áo) cánh cửa lều vải đuôi cờ (sân khấu), (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông) bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ) (kỹ thuật) (như) fly-wheel (từ cổ,nghĩa cổ) xe độc mã nội động từ flew, flown bay đi máy bay, đáp máy bayto fly home: đáp máy bay về nhà bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau) bay phấp phới, tung bayflags are flying: cờ tung bay phấp phới đi nhanh, chạy nhanh, rảo bướcit"s late, we must fly: đã muộn rồi, chúng ta phải đi nhanh lên tung; chạy vùn vụt như baythe door flew open: cửa mở tungtime flies: thời gian vùn vụt trôi qua (thời quá khứ fled) chạy trốn, tẩu thoát ngoại động từ làm bay phấp phới, làm tung bayto fly a flag: cờ tung bay phấp phới thả (cho bay)to fly pigeons: thả chim bồ câu lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bayto fly atto fly on xông lên; tấn côngto fly at the enemy: xông lên tấn công quân địchto fly into nổi (khùng), rớn (mừng)to fly into a rage: nổi xung, nổi cơn thịnh nộ xông vào, xộc vào (trong phòng...)to fly off bay đi (chim); chuồn đi đứt mất (cúc áo)to fly out tuôn ra một thôi một hồi nổi cơn hung hăngto fly over nhảy quato fly over fence: nhảy qua hàng ràoto fly round quay (bánh xe)to fly upon (như) to fly atas the crow flies (xem) crowthe bird in flown (nghĩa bóng) chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồito fly to arms (xem) armto fly the country chạy trốn; đi khỏi nướcto fly in the face of (xem) faceto fly highto fly at high game có tham vọng, có hoài bão lớnto fly a kite (xem) kiteto fly low nằm im, lẩn lútgo fly a kite! (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!to let fly (xem) letto make the money fly tiêu tiền như rác tính từ (từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác
Lĩnh vực: xây dựngbaycementitious fly ash: tro bay thủy hóafly a flag: kéo cờ tung bayfly cutting: sự cắt bayfly pulley: ròng rọc bayfly pulley: puli bayLĩnh vực: y họcruồiSpanish fly: ruồi Tây Ban Nhablack fly: ruồi đenpomace fly: ruồi dấm bụng đen Drosophila melanogasterfly (-headed) screwvít tai hồngfly (-wheel) sheavevôlăngfly a flagtreo cờ đuôifly ash antrappingsự khử trofly ash catchermáy thu trofly ash catchingsự khử trofly back blankingsự xóa vệt trở vềfly crankkhuỷu đốifly cranktay quay đốifly cutterdao liafly cutterdao phayfly cutterdao phay liafly cuttingsự cắt bằng va đậpfly cuttingsự cắt liafly cuttingsự phay va đậpfly nutđai ốc đầu khía nhámfly nutđai ốc tai hồngfly pressmáy ép ma sátfly pressmáy ép vítfly rockđá vụnfly screw nutêcu có cánhfly shuntingđường tránh vượt qua

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): fly / flew / flown


*

*

*

n.

Bạn đang xem: Fly là gì

two-winged insects characterized by active flightfisherman"s lure consisting of a fishhook decorated to look like an insect

v.

Xem thêm: Tra Từ: Cố Hương Là Gì, Nghĩa Của Từ Cố Hương, Nghĩa Của Từ Cố Hương Trong Tiếng Việt

move quickly or suddenly

He flew about the place

transport by aeroplane

We fly flowers from the Caribbean to North America

cause to fly or float

fly a kite

be dispersed or disseminated

Rumors and accusations are flying

change quickly from one emotional state to another

fly into a rage

travel in an airplane

she is flying to Cincinnati tonight

Are we driving or flying?

display in the air or cause to float

fly a kite

All nations fly their flags in front of the U.N.

travel over (an area of land or sea) in an aircraft

Lindbergh was the first to fly the Atlantic

hit a fly

adj.

(British informal) not to be deceived or hoodwinked

English Slang Dictionary

attractive, beautiful

File Extension Dictionary

Digiflyer E-mail Document (Digiflyer)TerraExplorer Project (Skyline Software Systems Inc.)Quiz-Buddy Quiz Data (Sierra Vista Software)

English Synonym and Antonym Dictionary

flies|flown|flying|flewsyn.: coast flee glide insect run away sail wingant.: crash fall