Bạn đang tìm kiếm ý nghĩa của GD? Trên hình ảnh sau đây, bạn có thể thấy các định nghĩa chính của GD. Nếu bạn muốn, bạn cũng có thể tải xuống tệp hình ảnh để in hoặc bạn có thể chia sẻ nó với bạn bè của mình qua Facebook, Twitter, Pinterest, Google, v.v. Để xem tất cả ý nghĩa của GD, vui lòng cuộn xuống. Danh sách đầy đủ các định nghĩa được hiển thị trong bảng dưới đây theo thứ tự bảng chữ cái.

Bạn đang xem: Gd là gì

Ý nghĩa chính của GD

Hình ảnh sau đây trình bày ý nghĩa được sử dụng phổ biến nhất của GD. Bạn có thể gửi tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi cho bạn bè qua email.Nếu bạn là quản trị trang web của trang web phi thương mại, vui lòng xuất bản hình ảnh của định nghĩa GD trên trang web của bạn.

*


Xem thêm: Người Vợ Ít Biết Của Danh Hài Xuân Hinh Sinh Năm Nào, Tiểu Sử Nghệ Sĩ Hài Xuân Hinh

Tất cả các định nghĩa của GD

Như đã đề cập ở trên, bạn sẽ thấy tất cả các ý nghĩa của GD trong bảng sau. Xin biết rằng tất cả các định nghĩa được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên phải để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.
từ viết tắtĐịnh nghĩa
GDBiết ơn Dead
GDBàn thắng
GDBảo vệ
GDBằng tốt nghiệp
GDChung xả
GDCháu gái
GDChúc ngày tốt lành
GDChết tiệt
GDDi truyền khác nhau
GDG-Dragon
GDGadolini
GDGalleryDriver
GDGameDrift
GDGangster đệ tử
GDGardner Denver, Inc
GDGedo
GDGemcitabine Plus Docetaxel
GDGeneral Dynamics
GDGeorgia Dome
GDGiao hàng toàn cầu
GDGiới Dysphoria
GDGiới tính thất vọng
GDGlasdach
GDGlasser của bệnh
GDGoDaddy
GDGod Delusion
GDGodavari Delta
GDGosh Darn
GDGrand Déplacement
GDGraves" bệnh
GDGreat phân chia
GDGrenada
GDGroundhog Day
GDGroßdeutschland
GDGrupo de Diálogo
GDGuangdong
GDGumboro bệnh
GDHướng dẫn vẽ
GDKhoảng cách phân phối
GDKhuyết tật nặng
GDKhí lưỡng điện
GDKhí thải
GDKẹo cao su xáo trộn
GDLớp
GDLực hấp dẫn cống
GDMàn hình đồ họa
GDMàu xanh lá cây ngày
GDMặt đất
GDMục tiêu vi phân
GDNhiệm vụ chung
GDPhân chia địa chất
GDPhân chia địa nhiệt
GDPhúc âm học thuyết
GDSoman
GDSúng chó
GDThai nghén ngày
GDThiết kế đồ họa
GDThả khổng lồ
GDThảo luận nhóm
GDThời gian tăng trưởng
GDTiểu đường thai nghén
GDToàn cầu khiếm khuyết
GDToàn cầu năng động
GDTriển khai chung
GDTrọng mật độ
GDTướng Nhật ký
GDTốt
GDTổng giao hàng
GDVàng Dollar
GDVàng bình minh
GDVẽ tốt
GDVẽ đồ thị
GDXăng Dion
GDXếp loại Doping
GDÁp dụng cho tài liệu
GDĐường uống
GDĐịa lý huyện
GDĐộ sâu màu xanh lá cây

GD đứng trong văn bản

Tóm lại, GD là từ viết tắt hoặc từ viết tắt được định nghĩa bằng ngôn ngữ đơn giản. Trang này minh họa cách GD được sử dụng trong các diễn đàn nhắn tin và trò chuyện, ngoài phần mềm mạng xã hội như VK, Instagram, WhatsApp và Snapchat. Từ bảng ở trên, bạn có thể xem tất cả ý nghĩa của GD: một số là các thuật ngữ giáo dục, các thuật ngữ khác là y tế, và thậm chí cả các điều khoản máy tính. Nếu bạn biết một định nghĩa khác của GD, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ bao gồm nó trong bản Cập Nhật tiếp theo của cơ sở dữ liệu của chúng tôi. Xin được thông báo rằng một số từ viết tắt của chúng tôi và định nghĩa của họ được tạo ra bởi khách truy cập của chúng tôi. Vì vậy, đề nghị của bạn từ viết tắt mới là rất hoan nghênh! Như một sự trở lại, chúng tôi đã dịch các từ viết tắt của GD cho Tây Ban Nha, Pháp, Trung Quốc, Bồ Đào Nha, Nga, vv Bạn có thể cuộn xuống và nhấp vào menu ngôn ngữ để tìm ý nghĩa của GD trong các ngôn ngữ khác của 42.