Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

hanger
*

hanger /"hæɳə/ danh từ người treo, người dán (giấy) giá chỉ treo, dòng móc, loại mắc tín đồ treo cổ gươm nlắp (treo lủng lẳng sinh hoạt thắt lưng) đường nét móc (đường nét viết cong nlỗi cái móc) rừng cây mặt sườn đồi
loại móccánh treogiá bán treocasing hanger: giá bán treo ống khoancoat hanger die: khuôn kéo gai giá bán treoliner hanger: giá treo ống hỏngpipe hanger: giá treo ốngpipeline hanger (bracket): giá bán treo đường ốngpost hanger: trục giá treospring hanger: giá bán treo bằng lò xostirrup hanger: giá chỉ treo mẫu mã bàn đạpsucker rod hanger: giá treo đề xuất bơm hútmóc treospring hanger: móc treo lò xotop hanger: móc treo đỉnh tháp (khoan)sự treoinserted hanger: sự treo bởi móctai voitkhô cứng chịu kéoLĩnh vực: hóa học và đồ liệugiá mócLĩnh vực: cơ khí và công trìnhmóc gắnLĩnh vực: xây dựngxà treobeam hangerthanh khô treo dầmbean hangertkhô nóng mócbean hangerxà treobolster hangerquang quẻ treo xà nhúnbrake beam hangerquang đãng treo xà sở hữu guốc hãmbrake block hangerquang treo guốc hãmbusbar hangergiá thanh hao gópcable hangercáp treocable hangercầu cápcoat hangercái mắc áo quầnflexible hangerhệ thống treo mềmform hangertkhô giòn treo ván khuônhanger beamdầm treohanger bearinggối treohanger cablecáp treohanger clampkẹp (để) treohanger fixturesđồ gá treohanger flangebích treohanger ringvòng treojoist hangergiằng ngang giữa những rầmlong bolster hangerbiên treo xà nhún dàimessage hangerphần tử duy trì cáppipe hangercái treo ốngpipe hanger fixturestrang bị gá treo ốngbảng quảng cáogiá chỉ treotobacteo hanger: giá chỉ treo dung dịch látrachồng hanger: giá chỉ treo dung dịch látraông chồng hanger: giá chỉ treo đường dẫnmóc treoadjustable hanger: móc treo điều khiển và tinh chỉnh chỉnh đượcbleeding rail hanger: móc treo đến đường ray không có mái checeiling coil hanger: móc treo bên trên è nhà của hệ thống làm cho lạnhconveyor hanger: móc treo của hệ thống băng chuyểnsieve hanger: móc treo form sàngbottled hangerPR đính sinh hoạt cổ chaipaper hangerfan viết đưa ra phiếu giảpaper hangerfan xài giấy bạc mang <"hæɳə> danh từ o thiết bị treo Thiết bị cần sử dụng để treo một cột ống, thí dụ ống chống hoặc ống khai thác với một cột ống khác tất cả đường kính lớn hơn. o giá treo, giá bán móc, móc treo § beam hanger : xà treo, thanh móc § cable hanger : cầu cáp treo § casing hanger : giá bán treo ống khoan § liner hanger : giá treo ống hỏng § pipe hanger : giá bán treo ống § piping hanger : giá chỉ đỡ đường ống § post hanger : cột treo, trục giá bán treo § rod hanger : giá chỉ đỡ cần khoan § sliphangertype hanger : cơ cấu treo trượt gồm chốt § spring hanger : móc treo lốc xoáy, giá chỉ treo bằng lò xo § sucker rod hanger : giá treo cần bơm hút ít § top hanger : móc treo đỉnh tháp (khoan) § tubing hanger : giá đỡ ống, giá chỉ treo ống § U guide sleeve sầu hanger : giá chỉ đỡ hình chữ U điều chỉnh được § hanger cable : cáp treo § hanger mandrel : trục gá Phần nối tất cả ren của thiết bị treo ống chống hoặc ống khai thác tại đó gồm thể vkhông nhiều chặt ống. § hanger plug : nêm treo Một loại cầu (nút) cần sử dụng vào ống chống ở dưới cụm thiết bị chống phun trong giếng, để kiểm tra áp suất đối áp. § hanger-packer mechanism : bộ treo packe

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): hanger, hang, overhang, hanging