(in television) the reporting of news và facts in an entertaining and humorous way rather than providing real information:

Bạn đang xem: Infotainment là gì

 

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ bỏ vựng của chúng ta với English Vocabulary in Use từ man-city.net.Học các tự bạn phải tiếp xúc một phương pháp sáng sủa.


After this false separation, there has come a kind of false conflation suggested by such terms as "infotainment".
I expect a high correlation between exposure on television và in the sports newspaper because both are considered soft & infotainment types of truyền thông.
It contains an extraordinary combination of "infotainment" & fun-fair elements - mainly the work of other designers.
She has also stated that the channel will be committed to lớn hard news not the salacious infotainment made popular on competitor cable news nets.
The buttons on the infotainment system have been placed around the gauge screen và on the steering wheel for convenience.
Some seats in the 1st class section (in some trains also in 2nd class) are equipped with Clip displays showing movies và pre-recorded infotainment programmes.
Additionally, an electronics division designs & manufactures analog & digital instrument clusters, infotainment systems and hands không tính phí electronics.
This further reduces the kích thước, weight, và cost of cables for infotainment & safety camera applications.
It focuses on interactive sầu entertainment, infotainment, edutainment, hardware and the lademo server technologies.

Xem thêm: Student Affairs Là Gì, Nghĩa Của Từ Student Affairs Office, Student Affairs Là Gì

This edition of the fest included events, guest lectures, workshops and infotainment shows; some of these were conducted for the first time.
Các cách nhìn của các ví dụ không trình bày ý kiến của những biên tập viên man-city.net man-city.net hoặc của man-city.net University Press xuất xắc của các nhà trao giấy phép.
*

lớn feel awkward because you are in a situation that you have not experienced before or because you are very different from the people around you

Về câu hỏi này
*

Trang nhật cam kết cá nhân

‘Cooking up a storm’ & ‘faces lượt thích thunder’ (Idioms with weather words, Part 1)


*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu vãn bằng cách nháy đúp chuột Các app tìm tìm Dữ liệu cấp giấy phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập man-city.net English man-city.net University Press Bộ lưu giữ với Riêng bốn Corpus Các pháp luật thực hiện
/displayLoginPopup #notifications message #secondaryButtonUrl secondaryButtonLabel /secondaryButtonUrl #dismissable closeMessage /dismissable /notifications