Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Lip là gì

*
*
*

lip
*

lip /lip/ danh từ môiupper lip: môi trênlower lip: môi dướito curl one"s lips: cong môito liock (smack) one"s lips: liếm môi (trong khi hay trước khi ăn uống cái gì ngon); (nghĩa bóng) tỏ vẻ khoái trá, thoả mãnto make a lip: bĩu môi miệng vết thương, miệng vết lở miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa...) cánh môi hình môi (âm nhạc) cách đặt môi (từ lóng) sự hỗn xược, sự láo xượcto have had enough of someone"s lip: không thể chịu được sự láo xược của aistiff upper lip sự không nao núng, sự không lay chuyển được, tính kiên cườngto carry (keep) a stiff upper lip: không nao núng, giữ vững tinh thần, kiên cườngto hang one"s lip buồn thiu, sầu nãoto hang on somebody"s lips (xem) hangnot tom open one"s lips không hé răngword escapes one"s lips nói lỡ lời ngoại động từ hôn, mặt môi vào vỗ bờ (nước, sóng) thì thầm nội động từ vỗ bập bềnh (nước, sóng)
gấp mépgờ nhôlưỡi cắtlip clearance: góc sau của lưỡi cắtlưỡi cắt chínhmặt bíchmépfunnel lip: mép phễu (nổ)sealing lip: mép bít kínmiệngcrater lip: miệng núi lửafunnel lip: miệng hốoverflow lip: miệng tràntrough lip: miệng máng rótmiệng phunmỏ cặpống tháorăng gàubucket lip: răng gàu xúcLĩnh vực: xây dựngngưỡng (cửa)răng gầuLĩnh vực: hóa học & vật liệumép (núi lửa)Lĩnh vực: cơ khí & công trìnhvành thùngGiải thích EN: The projecting rim of a hollow container; a short spout.Giải thích VN: Một vành lồi của một thùng lõm.casting lipgờ đúccutting lipcạnh cắtcutting liplưỡi cắtfront lip tilengói gờ phía trướcincisive muscle of upper lipcơ răng cửa trênlip anglegóc sắc (mũi khoan xoắn)lip fissuretật sứt môilip line hightđường môi trênlip line lowđường môi dướilip microphonemicrô đặt gần môilip on tyregờ vànhlip readingsự đọc nhìn qua môilip sealđệm kín vòng bítlip seallợi vành nêm kínlip sealvành đệm kínlip seal with garter springphớt chặn nhớt có trục nganglip surfacemặt trước (dụng cụ cắt)lip synchronizationsự đồng bộ hóa saulip weirngưỡng liên tục tiêu năngoverflow lipkênh trànrear lip tilengói gờ móc saushear lipcạnh cắtshear liplưỡi cắt o rặng, gàu, mỏ cặp o miệng, mép (núi lửa) § crater lip : miệng núi lửa
*

Xem thêm: Anime Về Âm Dương Sư: Futakuchi Onna Âm Dương Sư, Nhị Khẩu Nữ

*

*

lip

Từ điển Collocation

lip noun

ADJ. top, upper | bottom, lower | chapped, cracked, dry | moist | fleshy, thick | thin | firm

VERB + LIP bite, chew He bit his lip nervously, trying not to cry. | press together, purse She pursed her lips in disapproval. | pout | lick, smack He licked his lips hungrily. | moisten He nervously moistened his lips with his tongue.

LIP + VERB move, part Her lips parted with a cry of fear. | quiver, tremble | curl His lips curled contemptuously. | pout The firm lips pouted in a sulk. | protrude

PREP. around/round your ~ He ran his tongue round his lips. | between your ~ a cigarette between his lips | on your ~ There was a slight smile on her lips.

Từ điển WordNet


English Idioms Dictionary

rudeness, cheek No more of your lip, boy. I won"t allow you to be rude.

File Extension Dictionary

SLIP

English Synonym and Antonym Dictionary

lipssyn.: back talk backtalk brim mouth rim sass sassing