Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Narrow là gì

*
*
*

narrow
*

narrow /"nærou/ tính từ hẹp, chật hẹp, eo hẹpa narrow strêt: một phố hẹpwithin narrow bounds: trong phạm vi chật hẹp hẹp hòi, nhỏ nhennarrow mind: trí óc hẹp hòi nhỏ nhen kỹ lưỡng, tỉ mỉa narrow examination: sự xem xét kỹ lưỡngto have a narrow escape (xem) escapeto have a narrow squeak (shave) (thông tục) may mà thoát được, may mà tránh đượcnarrow victory thắng lợi đạt được một cách khó khăn; sự thắng chật vậtnarrow majority đa số ít ỏi (số phiếu trong cuộc bầu cử)the narrow bed (home, house) nấm mồ danh từ, (thường) số nhiều khúc sông hẹp; đoạn đường phố hẹp; hẽm núi; cửa biển hẹp, cửa sông hẹp động từ thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi
đèohẻm núihẹpnarrow _gauge track system: hệ thống đường sắt khổ hẹpnarrow angle: góc hẹpnarrow band: dải hẹpnarrow band: băng tần hẹpnarrow band: băng hẹpnarrow band: dải tần hẹpnarrow band (NB): băng hẹpnarrow band phase shift keying (NBPSK): đánh tín hiệu dịch pha dải hẹpnarrow beam: chùm hẹpnarrow bean: chùm hẹpnarrow building: nhà (thân) hẹpnarrow case lock: ổ khóa hẹpnarrow case lock: khóa ổ hẹpnarrow cross-cut chisel: cái đục xoi hẹpnarrow cut: phần cất hẹpnarrow fabric: vải khổ hẹpnarrow filter: bộ lọc dải hẹpnarrow fraction: phần cất hẹpnarrow frequency band: dải tần số hẹpnarrow gauge: khoảng ray hẹpnarrow gauge: khổ hẹpnarrow gauge: đường hẹpnarrow gauge: khổ đường hẹpnarrow gauge bogie: giá chuyển hướng đường khổ hẹpnarrow neck container: bình chứa cổ hẹpnarrow of river bed: lòng sông thu hẹpnarrow pass: lối đi hẹpnarrow pulse: xung hẹpnarrow pulse generator: bộ sinh giải xung hẹpnarrow pulse generator: máy phát các xung hẹpnarrow single sideband: dải biên đơn hẹpnarrow single sideband modulation: sự điều biến dải biên đơn hẹpnarrow ssb: dải biên đơn hẹpnarrow track: khổ hẹpnarrow tunnel kiln: lò hầm hẹpspade with narrow and long blade: đào bằng thuổng hẹp và dàispade with narrow and long blade: cái thuổng lưỡi dài và hẹpkhúc sông hẹpthung lũng hẹpLĩnh vực: xây dựngcửa sông hẹpLĩnh vực: hóa học & vật liệukhoảng hẹpLĩnh vực: cơ khí & công trìnhthauthu hẹpnarrow of river bed: lòng sông thu hẹpnarrow ballquả cầunarrow gradingcấp phối chặt danh từ o khoảng hẹp, đèo tính từ o hẹp
*

Xem thêm: Cách Chơi Fizz - Fizz Mùa 11: Bảng Ngọc, Cách Lên Đồ Fizz

*

*

narrow

Từ điển Collocation

narrow adj.

1 not wide

VERBS be, look, seem | become, get

ADV. extremely, very | a bit, fairly, quite, rather, relatively The pass gets quite narrow towards the east.

2 limited

VERBS be, seem | become

ADV. excessively, extremely, peculiarly, very | increasingly | comparatively, fairly, quite, rather, relatively, somewhat

PREP. in people who are rather narrow in outlook

Từ điển WordNet


n.

a narrow strait connecting two bodies of water

v.

adj.

not wide

a narrow bridge

a narrow line across the page

limited in size or scope

the narrow sense of a word

very limited in degree

won by a narrow margin

a narrow escape


English Synonym and Antonym Dictionary

narrows|narrowed|narrowing|narrower|narrowestsyn.: close confined cramped limited meager restricted slender tightant.: broad