Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Night out là gì

*
*
*

night
*

night /nait/ danh từ đêm, tối, cảnh tối tămthe whole night: suốt đêm, cả đêmby night: về đêmat night: ban đêmnight after night: đêm đêmnight and day: suốt ngày đêm không dứto" nights: (thông tục) về đêm, ban đêmtomorrow night: đêm maiat (in the) deal of night: lúc nửa đêm, lúc đêm khuya thanh vắngas black (dark) as night: tôi như đêma dirty night: một đêm mưa bãoto have (pass) a good night: đêm ngủ ngonto have (pass) a bad night: đêm mất ngủ, một đêm ngủ không yênnight out: tối được nghỉ, tối rảnh việc (người làm); (một) đêm đi chơi không về nhàto make a night of it: vui đùa, chơi bời, rượu chè cả đêmto turn night into day: lấy đêm làm ngàythe night of ignorance: cảnh ngu dốt tối tăm
đêmdo night duty: trực đêmnight bar: hộp đêmnight bar: quầy rượu đêmnight club: quầy rượu đêmnight club: hộp đêmnight effect: hiệu ứng đêmnight power: năng lượng ban đêmnight range: tầm bay đêmnight rate: giá ban đêmnight service: dịch vụ ban đêmnight sky radiation: bức xạ của bầu trời đêmnight sky radiation: bức xạ bầu trời đêmnight storage heater: bộ tích nhiệt vào ban đêmnight storage heating: sự tích nhiệt vào ban đêmnight storage irrigation: tưới trực nước đêmnight sweat: mồ hôi đêmnight tariff: biểu giá điện ban đêmnight visibility: tầm nhìn thấy ban đêmnight wave: sóng đêmLĩnh vực: điện lạnhban đêmnight power: năng lượng ban đêmnight rate: giá ban đêmnight service: dịch vụ ban đêmnight storage heater: bộ tích nhiệt vào ban đêmnight storage heating: sự tích nhiệt vào ban đêmnight tariff: biểu giá điện ban đêmnight visibility: tầm nhìn thấy ban đêmcurved nightkhay nâng congentertainment nightdạ hộinight clubcâu lạc bộ buổi tốinight latchchốt có khóanight lightđèn ngủnight sightquáng gànight visiondạ thị

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): night, midnight, overnight, nightly, nights


Xem thêm: Ý Nghĩa Của Từ Nail Polish Remover Là Gì ? Miếng Bông Chùi Móng Độc Đáo Từ

*

*

*

night

Từ điển Collocation

night noun

1 when it is dark and most people sleep

ADJ. last, tomorrow | Friday, Saturday, etc. | early, late I think I"ll have an early night (= go to bed early). | long | winter, etc. | bad, restless, sleepless | black, dark | clear, moonlit, starlit, starry | cold, stormy | wedding

VERB + NIGHT have | spend They spent the night in Bristol. | stay Ask your Mum if you can stay the night.

NIGHT + VERB fall When it came the night fell quickly. | progress, wear on As the night wore on it grew colder.

NIGHT + NOUN air, sky | duty, shift

PREP. at ~ lying awake at night | by ~ Paris by night | during/in the ~ I woke in the night. | for a/the ~, on Friday, etc. ~, per ~ The hotel costs £65 per person per night. | through/throughout the ~

PHRASES all night long, at this time of night, day and night/night and day (= all the time), a good night"s sleep, good night She kissed him good night. | in the dead of night (= in the middle of the night), morning, noon and night (= all the time)

2 time between late afternoon and when you go to bed

ADJ. last, tomorrow | Friday, Saturday, etc. | the other I saw her the other night (= a few nights ago).

NIGHT + NOUN school

PREP. at ~ She doesn"t like to walk home late at night. | by ~, on Friday, etc. ~

3 evening when a special event happens

ADJ. first, opening | last the last night of the play"s run | big, great, memorable | dance, election, quiz

PHRASES make a night of it They decided to make a night of it and went on to a club. | a night out Fancy a night out?

Từ điển WordNet


n.

the time between sunset and midnight

he watched television every night

the period spent sleeping

I had a restless night

the dark part of the diurnal cycle considered a time unit

three nights later he collapsed