Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

orphan
*

orphan /"ɔ:fən/ tính từ mồ côi danh từ đứa trẻ mồ côi ngoại động từ+ (orphanize) /"ɔ:fənaiz/ làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ
Lĩnh vực: toán & tindòng mồ côiGiải thích VN: Một sự đứt đoạn về mặt khuôn thức trang, trong đó dòng đầu tiên của một chương trình xuất hiện ở cuối trang. Hều hết các chương trình xử lý từ và dàn trang đều có khả năng triệt các dòng mồ côi và các cửa sổ trên trang văn bản; các chương trình loại tốt đều cho phép bạn có thể đóng hoặc mở bộ phận kiểm soát dòng mồ côi/cửa sổ và chọn số lượng dòng trong trang phù hợp để tính năng triệt này có hiệu quả.Lĩnh vực: xây dựngmồ côiorphan asylum: nhà trẻ mồ côiorphan line: dòng mồ côi
*

*

*

orphan

Từ điển Collocation

orphan noun

ADJ. little | poor a poor little orphan | war

VERB + ORPHAN be left She was left an orphan at the age of five. | adopt

ORPHAN + NOUN boy, girl

Từ điển WordNet


n.

Bạn đang xem: Orphan là gì

a child who has lost both parentssomeone or something who lacks support or care or supervisionthe first line of a paragraph that is set as the last line of a page or columna young animal without a mother

v.

Xem thêm: Issues Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

deprive of parents

adj.


Microsoft Computer Dictionary

n. The first line of a paragraph printed alone at the bottom of a page or column of text, or the last line of a paragraph printed alone at the top of a page or column. Orphans are visually unattractive and thus undesirable in printed materials. Compare widow.

English Synonym and Antonym Dictionary

orphans|orphaned|orphaningsyn.: orphaned