Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Passed là gì

*
*
*

passes
*

pass /pɑ:s/ nội động từ đi, đi lên; đi qua, đi ngang quato pass down the street: đi xuống phốto pass along a wall: đi dọc theo bức tườngto pass across a road: đi ngang qua đườngto pass over a bridge: đi qua cầupass along!: đi lên!, đi đi! (nghĩa bóng) trải quato pass through many hardships: trải qua nhiều khó khăn gian khổ chuyển qua, truyền, trao, đưato pass from mouth to mouth: truyền từ miệng người này sang miệng người khác (+ into) chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thànhwhen Spring passes into Summer: câu đó đã trở thành tục ngữ qua đi, biến đi, mất đi; chếthis fit of anger will soon: cơn giận của hắn rồi sẽ qua đi ngayto pass hence; to pass from among us: đã chết, đã từ trần trôi đi, trôi quatime passes rapidly: thời gian trôi nhanh được thông qua, được chấp nhậnthe bill is sure to pass: bản dự luật chắc chắn sẽ được thông quathese theories will not pass now: những lý thuyết đó sẽ không được chấp nhận nữa thi đỗ xảy ra, được làm, được nói đếnI could not hear what was passing: tôi không nghe thấy những gì người ta nói đến bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biếtI can"t let it pass: tôi không thể nào để cho câu chuyện đó bị bỏ qua được (+ over, by) bỏ qua, lờ đito pass over someone"s mistakes: bỏ qua lỗi của ai (đánh bài) bỏ lượt, bỏ bài (pháp lý) được tuyên ánthe verdict passed for the plaintiff: bản án được tuyên bố cho bên nguyên thắng (+ upon) xét xử, tuyên án lưu hành, tiêu được (tiền)this coin will not pass: đồng tiền này không tiêu được (thể dục,thể thao) đâm, tấn công (đấu kiếm) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngoài, đi tiêu ngoại động từ qua, đi qua, đi ngang qua, vượt quato pass the frontier: vượt qua biên giớito pass a mountain range: vượt qua dãy núi quá, vượt quá, hơn hẳnhe has passed fifty: ông ta đã hơn (ngoài) năm mươito pass someone"s comprehension: vượt quá sự biểu biết của ai thông qua, được đem qua thông quato pass a bill: thông qua một bản dự luậtthe bill must pass the parliament: bản dự luật phải được đem thông qua ở nghị viện qua được, đạt tiêu chuẩn qua (kỳ thi, cuộc thử thách...)to pass the examination: qua được kỳ thi, thi đỗto pass muster: được cho là được, được công nhận là xứng đáng duyệtto pass troops: duyệt binh đưa qua, chuyển qua, truyền tay, traoto pass one"s hand over one"s face: đưa tay vuốt mặt (thể dục,thể thao) chuyền (bóng...) cho lưu hành, đem tiêu (tiền giả...) phát biểu, nói ra, đưa ra (ý kiến...); tuyên (án...)to pass remarks upon somebody: phát biểu những ý kiến nhận xét về aito pass a sentence: tuyên án hứa (lời...)to pass one"s word: hứa chắc, đoan chắcto pass away trôi qua, đi qua, đi mất chết, qua đờito pass by đi qua, đi ngang qua bỏ qua, lờ đi, nhắm mắt bỏ qua, làm ngơto pass for được coi là; có tiếng làto pass for a scholar: được coi là một học giảto pass in chết ((cũng) to pass one"s checks)to pass off mất đi, biến mất (cảm giác...) diễn ra, được thực hiện, được hoàn thànhthe whole thing passed off without a hitch: mọi việc diễn ra không có gì trắc trở đem tiêu trót lọt (tiền giả...); gian dối tống ấn (cho ai cái gì...)he passed it off upon her for a Rubens: hắn gian dối tống ấn cho bà ta một bức tranh mạo là của Ru-bento pass oneself off: mạo nhận làhe passes himself off as a doctor: nó mạo nhận là một bác sĩ đánh lạc, sự chú ý, làm cho không chú ý (cái gì)to pass on đi tiếpto pass out (thực vật học) chết, qua đời (thông tục) say không biết trời đất gì mê đi, bất tỉnhto pass over băng qua chết làm lơ đi, bỏ quato pass it over in silence: làm lơ đito pass round chuyền tay, chuyền theo vòng đi vòng quanh cuộn trònto pass a rope round a cask: cuộn cái dây thừng quanh thúngto pass through đi qua trải qua, kinh quato pass up (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ chối, từ bỏ, khước từto pass water đái danh từ sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) hoàn cảnh gay go, tình thế gay gothings have come to a pass: sự việc đi đến chỗ gay go giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm...); vé mời (xem hát...) (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm) trò gian dối, trò bài tây sự đưa tay qua (làm thôi miên...)to bring to pass (xem) bringto come to pass xảy rato make a pass at somebody (từ lóng) tán tỉnh gỡ gạc ai, gạ gẫm ai danh từ đèo, hẽm núi (quân sự) con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước) (hàng hải) eo biển tàu bè qua lại được cửa thông cho cá vào đăng (kỹ thuật) khuôn cán, rãnh cánto sell the pass (nghĩa bóng) phản bội một cuộc đấu tranh

*

Xem thêm: Những Các Cách Từ Chối Lời Tỏ Tình Của Con Trai Khéo Léo Và Tôn Trọng

*

*

n.

(military) a written leave of absence

he had a pass for three days

a flight or run by an aircraft over a target

the plane turned to make a second pass

one complete cycle of operations (as by a computer)

it was not possible to complete the computation in a single pass

a complementary (free) ticket

the star got passes for his family

v.

accept or judge as acceptable

The teacher passed the student although he was weak

allow to go without comment or censure

the insult passed as if unnoticed

transfer to another; of rights or property

Our house passed under his official control

be identified, regarded, accepted, or mistaken for someone or something else; as by denying one"s own ancestry or background

He could pass as his twin brother

She passed as a White woman even though her grandfather was Black

throw (a ball) to another player

Smith passed

adj.


English Synonym and Antonym Dictionary

passes|passed|passingsyn.: deliver do well employ go hand over move progress spend succeed transfer travel useant.: fail