2 Thông dụng2.1 Tính từ3 Y học4 Kỹ thuật chung5 Các từ liên quan5.1 Từ đồng nghĩa5.2 Từ trái nghĩa /pə´rifərəl/

Thông dụng

Tính từ

(thuộc) chu vi, ngoại vi; (thuộc) ngoại biêntopics peripheral to the main themenhững đề tài thứ yếu trong chủ đề chínhperipheral zonesnhững vùng ngoại vi

Danh từ

thiết bị xuất nhập

Y học

thuộc ngoại vi, thuộc ngoài biên

Kỹ thuật chung

biênperipheral border nodenút ngoại biênperipheral celocityvận tốc biênperipheral equipmentthiết bị ngoại biênperipheral grindingsự mài ở biênperipheral nervous systemhệ thần kinh ngoại biênperipheral ribgờ theo biênperipheral speedtốc độ ở biênperipheral unitthiết bị ngoại biênperipheral velocitytốc độ biên ngoại biênperipheral border nodenút ngoại biênperipheral equipmentthiết bị ngoại biênperipheral nervous systemhệ thần kinh ngoại biênperipheral unitthiết bị ngoại biên ngoài cùngperipheral electronelectron ngoài cùng ngoại vi(computer) peripheralthiết bị ngoại vifast peripheralthiết bị ngoại vi nhanhinput peripheralthiết bị ngoại vi vàoIntegrated Peripheral (IP)thiết bị ngoại vi tổng hợpIntelligent Peripheral (AIN) (IP)Thiết bị ngoại vi thông minh (AIN)Intelligent Peripheral Equipment Model (Nortel) (IPEM)Mẫu thiết bị ngoại vi thông minh (Nortel)Intelligent Peripheral Interface (IPI)giao diện ngoại vi thông minhIntelligent Peripheral Node (IPN)nút ngoại vi thông minhJEPS (jobentry peripheral services)các dịch vụ ngoại vi nhập công việcjob entry peripheral servicedịch vụ ngoại vi nhập công việcjob entry peripheral services (JEPS)các dịch vụ ngoại vi nhập công việcMulti-Function Peripheral/Product (MFP)Thiết bị ngoại vi/Sản phẩm đa chức năngMultiFunction Peripheral Interface (MFPI)giao diện thiết bị ngoại vi đa chức năngMultiFunction Peripheral Language (MFPL)ngôn ngữ ngoại vi đa chức năngoutput peripheralthiết bị ngoại vi raPCL (Peripheralcomponent interface)giao diện thành phần ngoại viPCL local bus (peripheralcomponent interconnect local bus)đường truyền dẫn cục bộ nối thành phần ngoại viPDIR (peripheraldata set information record)bản ghi thông tin tập dữ liệu ngoại viPEM (Peripheralequipment manufacturer)nhà sản xuất thiết bị ngoại viperipheral allocation tablebảng cấp phát ngoại viperipheral bufferbộ đệm ngoại viperipheral buffervùng đệm ngoại viPeripheral Bus Computer (PBC)máy tính có bus ngoại viperipheral clearancekhe hở ngoại viperipheral component interconnect local bus (PCIlocal bus)đường truyền dẫn cục bộ nối thành phần ngoại viPeripheral Component Interconnect Special Interest Group (PCISIG)nhóm cộng đồng quyền lợi đặc biệt về liên kết các thành phần ngoại viperipheral component interface (PCI)giao diện thành phần ngoại viperipheral computermáy tính ngoại viPeripheral Computer Interface (PCI)giao diện máy tính ngoại viperipheral control routinethủ tục điều khiển ngoại viperipheral control unitđơn vị điều khiển ngoại viperipheral control unit (PCU)thiết bị điều khiển ngoại viperipheral data set information record (PDIR)bản ghi thông tin tập dữ liệu ngoại viPeripheral Data Storage Processor (PDSP)bộ xử lý lưu trữ dữ liệu ngoại viperipheral devicethiết bị ngoại viperipheral driverbộ điều khiển ngoại viperipheral equipmenttrang bị ở ngoại viPeripheral Equipment (PE)thiết bị ngoại viperipheral equipment manufacturer (PEM)nhà sản xuất thiết bị ngoại viperipheral faultđứt gãy ngoại viperipheral fuel assemblycụm nhiên liệu ngoại viperipheral gaskhí ngoại viPeripheral gateway (PG)cổng ngoại viperipheral host nodenút chủ ngoại viperipheral interfacegiao diện ngoại viPeripheral Interface Adapter (PIA)bộ phối hợp giao diện ngoại viperipheral interface adapter (PLA)bộ tương hợp giao diện ngoại viperipheral interface channelkênh giao diện ngoại viperipheral limitgiới hạn ngoại viperipheral linkliên kết ngoại viperipheral logical unitthiết bị logic ngoại viperipheral managementsự quản lý ngoại viperipheral memorybộ nhớ ngoại viperipheral modulemôđun ngoại viperipheral morainebăng tích ngoại viperipheral neuralgiađau dây thần kinh ngoại viperipheral nodenút ngoại viperipheral nucleonnuclon ngoại viperipheral operationthao tác ngoại viPeripheral Order Buffer (POB)bộ đệm lệnh ngoại viperipheral physical unit (peripheralPU)đơn vị vật lý ngoại viperipheral pressureáp lực ngoại viperipheral processingsự xử lý ngoại viperipheral processing unitbộ xử lý ngoại viperipheral processing units (PPU)các thiết bị xử lý ngoại viperipheral processorbộ xử lý ngoại viperipheral PU (peripheralphysic unit)đơn vị vật lý ngoại viPeripheral Pulse Distributor (PPD)bộ phân bố xung ngoại viperipheral scotomađiểm tối ngoại vi, ám điểm ngoại viperipheral skirtgờ ngoại viperipheral subsystemhệ thống con ngoại viPeripheral Subsystem Interface (PSI)giao diện hệ thống con ngoại viperipheral support computermáy tính hỗ trợ ngoại viPeripheral System Interconnect (PSI)liên kết các hệ thống ngoại viperipheral transfersự chuyển ngoại viperipheral unitđơn vi ngoại viPeripheral Unit Controller (PUC)bộ điều khiển khối ngoại viperipheral vascular spasmco thắt mạch ngoại viPLA (peripheralinterface adapter)bộ tương hợp giao diện ngoại viRemote Peripheral Equipment (RPE)thiết bị ngoại vi đặt xaslow peripheralthiết bị ngoại vi chậmSmall Peripheral Controller (SPC)bộ điều khiển ngoại vi nhỏ thiết bị ngoại vi

Giải thích VN: Một thiết bị, như máy in hoặc ổ đĩa, được nối với máy tính và do máy tính đó điều khiển, nhưng nằm ngoài đơn vị xử lý tman-city.net tâm ( CPU) của máy tính.

fast peripheralthiết bị ngoại vi nhanhinput peripheralthiết bị ngoại vi vàoIntegrated Peripheral (IP)thiết bị ngoại vi tổng hợpIntelligent Peripheral (AIN) (IP)Thiết bị ngoại vi thông minh (AIN)Intelligent Peripheral Equipment Model (Nortel) (IPEM)Mẫu thiết bị ngoại vi thông minh (Nortel)Multi-Function Peripheral/Product (MFP)Thiết bị ngoại vi/Sản phẩm đa chức năngMultiFunction Peripheral Interface (MFPI)giao diện thiết bị ngoại vi đa chức năngoutput peripheralthiết bị ngoại vi raPEM (Peripheralequipment manufacturer)nhà sản xuất thiết bị ngoại viperipheral equipment manufacturer (PEM)nhà sản xuất thiết bị ngoại viRemote Peripheral Equipment (RPE)thiết bị ngoại vi đặt xaslow peripheralthiết bị ngoại vi chậm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjectivebeside the point , borderline , exterior , external , incidental , inessential , irrelevant , minor , outer , outermost , perimetric , secondary , superficial , surface , tangential , unimportant , circumferential , distal , distant , marginal , peripheric

Từ trái nghĩa

adjectivecentral , crucial , internal , major Chuyên mục: Hỏi Đáp