*

Bạn đang xem: Phúc điền là gì

Bộ 35 夊 tuy <6, 9> 复复 phục, phúc, phú, phức復, 複, 覆 fùGiản thể của chữ 復.Giản thể của chữ 複.Giản thể của chữ 覆.
复 có 9 nét, bộ tuy: đi chậm(35)幅 có 12 nét, bộ cân: cái khăn(50)福 có 13 nét, bộ thị(kỳ): chỉ thị; thần đất(113)腹 có 13 nét, bộ nhục: thịt(130)辐 có 13 nét, bộ xa: chiếc xe(159)蝮 có 15 nét, bộ trùng: sâu bọ(142)輻 có 16 nét, bộ xa: chiếc xe(159)輹 có 16 nét, bộ xa: chiếc xe(159)覆 có 18 nét, bộ á: che đậy, úp lên(146)

Xem thêm: " Ajumma Là Gì - Ajumma And Ajussi Có Nghĩa Là Gì

Bộ 102 田 điền <0, 5> 田田 điềntián(Danh) Ruộng. ◎Như: điền địa 田地 ruộng đất, ruộng nương, qua điền bất nạp lí, lí hạ bất chỉnh quan 瓜田不納履, 李下不整冠 ở ruộng dưa đừng xỏ giày (người ta ngờ là trộm dưa), ở dưới cây mận chớ sửa lại mũ (người ta ngờ là hái mận).(Danh) Mỏ (dải đất có thể khai thác một tài nguyên). ◎Như: môi điền 煤田 mỏ than, diêm điền 鹽田 mỏ muối.(Danh) Trống lớn.(Danh) Họ Điền.(Động) Làm ruộng, canh tác, trồng trọt. § Thông điền 佃. ◇Hán Thư 漢書: Lệnh dân đắc điền chi 令民得田 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Khiến dân được trồng trọt.(Động) Đi săn. § Thông điền 畋. ◎Như: điền liệp 田獵 săn bắn.1. <公田> công điền 2. <求田問舍> cầu điền vấn xá 3. <田徑> điền kinh, điền kính 4. <耕田> canh điền 5. <薄田> bạc điền 6. <賑田> chẩn điền 7. <丹田> đan điền 8. <借田> tá điền 9. <井田> tỉnh điền 10. <力田> lực điền 11. <墾田> khẩn điền
田 có 5 nét, bộ điền: ruộng(102)甸 có 7 nét, bộ điền: ruộng(102)佃 có 7 nét, bộ nhân: người(9)畋 có 9 nét, bộ điền: ruộng(102)钿 có 10 nét, bộ kim: kim loại (nói chung); vàng(167)鈿 có 13 nét, bộ kim: kim loại (nói chung); vàng(167)嗔 có 13 nét, bộ khẩu: cái miệng(30)填 có 13 nét, bộ thổ: đất(32)塡 có 13 nét, bộ thổ: đất(32)滇 có 13 nét, bộ thuỷ: nước(85)阗 có 13 nét, bộ môn: cửa hai cánh(169)闐 có 18 nét, bộ môn: cửa hai cánh(169)