Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

pig
*

pig /pig/ danh từ lợn heo thịt lợn; thịt lợn sữaroast pig: thịt lợn quay (thông tục) người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ thoi kim loại (chủ yếu là gang) khoanh cam (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớmto buy a pig in a poke mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóngto bring one"s pigs to a fine (a pretty the wrong) market làm ăn thất bạito make a pig of oneself ăn phàm, ăn tham, ăn uống thô tục như lợnpigs might fly biết đâu lại chẳng có chuyện thần kỳ xảy raplease the pigs(đùa cợt) lạy trời!, lạy chúa tôi! ngoại động từ đẻ (lợn) nội động từ đẻ con (lợn) ở bẩn lúc nhúc như lợnto pig it ở bẩn lúc nhúc như lợn
dao nạođậu ngót ngầmgangBessemer pig: gang Bessemeracid Bessemer pig: gang lò thổi Bessemer axitacid Bessemer pig: gang lò thổi axitacid pig: gang lò thổi Bessemer axitacid pig: gang lò thổi axitbasic Bessemer pig: gang lò thổi bazơbessemer pig: gang lò thổi axitcoke pig: gang cốcdisc pig: gang đúc thành đĩaforce pig: gang rènfoundry pig: gang nung chảyhard pig iron: gang thỏi cứngiron pig: thỏi gangiron pig: gang thỏiphosphoric pig iron: gang thỏi photphopig iron: gang thôpig iron: gang thỏipig iron: thỏi gang mới đúcpig machine: máy rót gangpig mold: khuôn đúc gang thỏipig mould: khuôn đúc gang thỏisoft pig iron: gang thỏi mềmgang thỏihard pig iron: gang thỏi cứngphosphoric pig iron: gang thỏi photphopig mold: khuôn đúc gang thỏipig mould: khuôn đúc gang thỏisoft pig iron: gang thỏi mềmmẫu hình con vậtGiải thích EN: Any of various materials or devices thought to resemble the common animal in some way, as in shape or appearance; specific uses include:a brush, blade, or swab that is forced through a pipe or duct to clean it..Giải thích VN: Bất kỳ một vật liệu hay thiết bị nào được cho là giống với con vật thông dụng ở một khía cạnh nào đó về vẻ bề ngoài, đặc biệt sử dụng: trong làm bàn chải, lưỡi dao, tấm lau dùng để lau chùi đường ống.máy cạovật đưa xuốngLĩnh vực: hóa học & vật liệudụng cụ nạo (đường ống)Lĩnh vực: xây dựngthỏi (kim loại)pig machine: máy đúc thỏi (kim loại)bed pigkhuôn đúc thỏiiron pigđậu ngót ngầmmanganese pigthỏi manganpig bednền cát đúcpig bedsàn đúcpig bedsân đúcpig copperđồng thỏipig farmtrại (nuôi) lợnpig irongangpig ironquặng sắtpig lathechì thỏipig leadchì thỏilợnanthony pig: lợn bao tửkilling pig: lợn thịt đã giết mổpig skin: tấm da lợnroasting pig: lợn sữa quaythịt lợn sữabuy a pig in a poke (to ...)mua trâu vẽ bóng (chưa xem kỹ đã vội mua)buy a pig in a poke (to ...)nhắm mắt mua liềuto buy a pig in a pokemua bừato buy a pig in a pokemua hóng danh từ o máy cạo, dụng cụ nạo (đường ống) Khối cầu bằng cao su rắn hoặc bằng chất dẻo hoặc là một ống bằng kim loại được đưa vào ống dẫn để làm sạch, thử nghiệm hoặc để tách các mẻ chất lưu. § pig a line : đưa dụng cụ nạo qua ống dẫn § pig iron : thiết bị bằng sắt thép
*

*

*

pig

Từ điển Collocation

pig noun

1 animal

ADJ. domestic | feral, wild | sucking/suckling

VERB + PIG breed | keep | feed | fatten pigs being fattened for slaughter | slaughter

PIG + VERB grunt, oink, squeal | browse, root A pig rooted in the orchard.

PIG + NOUN farm, farmer

2 person

ADJ. fat | greedy | male chauvinist

PHRASES make a pig of yourself We cooked up a load of pasta and all made pigs of ourselves.

Từ điển WordNet


English Slang Dictionary

1. a general insult, esp. to one who is fat, ugly, greedy.

Bạn đang xem: Pig là gì

2. a fat, unattractive woman3. a policeman4. see also pig out

English Idioms Dictionary

police, cop, flatfoot, fuzz "Rocky says, ""There was pigs on every corner. We couldn"t move."""

Investopedia Financial Terms


An investor who is often seen as greedy, having forgottenhis or heroriginalinvestment strategyto focus on securing unrealistic future gains. After experiencing a gain, these investors often have very high expectationsabout the future prospects of the investment and, therefore, do not sell their positionto realize the gain.

Xem thêm: Top 10 Nhân Vật Sử Dụng Genjutsu Là Gì ? Thuật (Naruto)


Like a pig in the farmyard that overindulges in feed, this type of investor will hold onto an investment even after a substantial movement in the hope that the investmentwill provide even greater gains.For example,suppose Joe invests in XYZCorp.because the stockis undervalued.After thestock doublesits price intwo months, Joe holds on to the whole investment, hoping thatit will double again in the nexttwo months, instead ofselling a portion of the investment to realize a gain. Joe is, therefore, a piggish investor because heisgreedy forhuge gains and he allows his greed tosupersede hisoriginalvalue investment strategy.

File Extension Dictionary

Lucas Arts Dark Forces WAD FileDescent Texture FileRicoh IS30

Oil and Gas Field Glossary

A device used for cleaning a pipeline or separating two liquids being moved down the pipeline. It is inserted into the pipeline and carried along by the flow of oil or gas. An "intelligent pig" is fitted with sensors which an check for corrosion or defects in the pipeline.

English Synonym and Antonym Dictionary

pigs|pigged|piggingsyn.: Sus scrofa bull cop copper devour farrow fuzz grunter guttle hog pig bed pig it raven slob sloven slovenly person squealer