*tính từ
 úp, sấp; nằm sấp, nằm sóng soài (về tư thế của một người)
 to fall prone
 ngã sấp xuống; sóng soài
 lying prone
 nằm sấp
 ngả về, thiên về (cái gì); dễ xảy ra, có thể xảy ra (nhất là cái gì không mong muốn)
 to be prone to something
 có ý ngả về việc gì
 to be prone to anger
 dễ giận, dễ cáu
 strike prone industries
 những ngành công nghiệp dễ xảy ra bãi công
 accident prone
 dễ gặp tai nạn
 nghiêng, dốc (mặt đất...)

proneadj.likely (cannot stand alone) 1) prone to (prone to exaggeration) 2) prone to + inf. (he is prone to exaggerate)
prone▸ adjective1
softwood is prone to rotting | prone to rot: SUSCEPTIBLE, vulnerable, subject, open, liable, given, predisposed, likely, disposed, inclined, apt; at risk of.

Bạn đang xem: Prone là gì

2his prone body: (LYING) FACE DOWN, face downwards, on one"s stomach/front; LYING FLAT/DOWN, horizontal, prostrate.Oppositesresistant, immune, upright.

Xem thêm: Tiểu Sử Bùi Anh Tuấn Sinh Năm, Quê Quán, Tiểu Sử, Năm Sinh, Chiều Cao Bùi Anh Tuấn


■ dễ bị hỏng
■ dễ bị hư
■ nằm sấp
prone position: tư thế nằm sấp
Lĩnh vực: y học
■ úp sấp
flood prone area
■ vùng ngập lụt
prone to stress cracking
■ dễ bị nứt do ứng suất (thiết bị gia công chất dẻo)

* tính từ - úp, sấp; nằm sóng soài to fall prone ~ ngã sấp xuống; sóng soài - ngả về, thiên về, có thiên hướng về to be prone to something ~ có ý ngả về việc gì to be prone to anger ~ dễ giận, dễ cáu - nghiêng, dốc (mặt đất...)
prone■ adjective 1》 likely or liable to suffer from, do, or experience (something unfortunate): accident-prone|farmed fish are prone to disease.2》 lying flat, especially face downwards. ⁃ with the palm of the hand facing downwards. 3》 archaic with a downward slope or direction. Derivatives
pronenessnoun OriginME: from L. pronus "leaning forward", from pro "forwards".
adjective1.
having a tendency (to); often used in combination ( Freq. 4)- a child prone to mischief- failure-prone• Similar to: inclined• Derivationally related forms: proneness2. lying face downward ( Freq. 2) • Syn: prostrate• Similar to: unerect