Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

rub
*

rub /rʌb/ danh từ sự cọ xát, sự chà xát sự lau, sự chảito give the horse a good rub: chải thật kỹ con ngựa (thể dục,thể thao) chỗ đất gồ ghề (làm chệch quả cầu lăn) sự khó khăn, sự cản trởthere"s the rub: khó khăn là ở chỗ đó đá mài ((cũng) rub stone) ngoại động từ cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóprub something dry: chà xát cái gì cho khô đito rub one"s hands : xoa tayto rub oil into someone: xoa bóp dầu cho ai lau, lau bóng, đánh bóng xát mạnh lên giấy can để nổi bật (hình vẽ...) nghiền, tánto rub something to power: nghiền cái gì thành bột nội động từ cọ, chà xát mòn rách, xơ ra (quần áo...), xước (da) (thể dục,thể thao) chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề (quả cầu lăn)to rub along len lỏi qua được; lách lên một cách khó khăn giải quyết được khó khăn, xoay xở đượcto manage to rub along: tìm cách xoay xở được sống tương đối hoà thuận với nhau; thông cảm với nhauthey rub along together: họ sống thông cảm với nhau (tương đối hoà thuận với nhau)to rub away cọ mòn, cọ xơ ra xoa bóp cho hết (đau) xoá sạch, lau sạch, chùi sạch, tẩy sạchto rub down chà xát; chải (mình ngựa) xoa bóp; lau mình (sau khi tắm) mài nhẵn, đánh nhẵnto rub in (into) xoa bóp cho thấm (dầu cao, thuốc bóp...) (nghĩa bóng) nhồi nhét vào, bức ép; nhấn mạnh, nói đi nói lạithe lesson needs rubbing in: bài náy bắt buộc phải học thuộcdon"t rub it in: đừng nhắc đi nhắc lại chuyện đóto rub off lau sạch, chùi sạch, xoá sạch, tẩy sạch làm sầy, làm xướcto rub one"s skin off: làm xước dato rub outto rub off (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khử, thủ tiêu, giếtto be rubbed out by the gangsters: bị bọn cướp thủ tiêu đito rub through xát qua (một cái sàng, cái rây)to rub up lau bóng, đánh bóng ôn luyện lại, làm nhớ lạito rub up one"s memory: nhớ lạito rub up one"s English: ôn luyện lại tiếng Anh nghiền nhỏ rồi trộn (sôcôla, bột màu...) bánh thánhto rub elbows with someone (xem) elbowto rub somebody up the wrong way làm trái ý ai, chọc tức ai
cọ nhẵncọ sátcọ xátđánh bóngtransit rub: sự đánh bóng quá độma sátrub fastness: tính chịu ma sátmài mònmài nhẵnsự ma sátsự mài mònLĩnh vực: xây dựngmài (lớp trát)rub outchùirub outtay garub outtẩy, chà, chùichà (qua lỗ sàng)chà xát danh từ o sự ma sát o lực ma sát o sự mài mòn động từ o cọ xát, mài mòn, đánh bóng
*

*

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

rub

Từ điển WordNet


n.

Bạn đang xem: Rub là gì

v.

move over something with pressure

rub my hands

rub oil into her skin


Bloomberg Financial Glossary

The ISO 4217 currency code for the Russian Rouble.

Xem thêm: Hướng Dẫn Lmht Mùa 11: Cách Chơi Shaco Rừng Xuất Thần Nhập Quỷ

Investopedia Financial Terms


RUB

In currencies, this is the abbreviation for the Russian ruble.
Investopedia Says:
The currency market, also known as the Foreign Exchange market, is the largest financial market in the world, with a daily average volume of over US$1 trillion.