Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

site
*

site /sait/ danh từ nơi, chỗ, vị tría good site for a picnic: một nơi đi chơi cắm trại tốt đất xây dựngconstruction site: công trườngbuilding site: đất để cất nhà ngoại động từ đặt, để, định vị tríwell sited school: trường xây ở chỗ tốt
bãi đấtdepositing site: bãi đất đồibãi xây dựngcông trường xây dựngabove-ground construction site: công trường xây dựng lộ thiênbridge construction site: công trường xây dựng cầubuilding site (for buildings): công trường xây dựng nhàindustrial building site: công trường xây dựng công nghiệpmilitary construction site: công trường xây dựng quân sựroad construction site: công trường xây dựng đườngunderground construction site: công trường xây dựng ngầmđịa điểmcollecting site: địa điểm thu tậpconstruction site: địa điểm xây dựngjob site: địa điểm (đang) xây dựngjob site: địa điểm xây dựngproblem site: địa điểm có vấn đềprocessing of an old site: sự xử lý một địa điểm cũđịa điểm xây dựnghiện trườngat site: tại hiện trườngconstruction site: hiện trường xây dựngjob site installations: thiết bị ở hiện trườngload test at the site: thử tải ở hiện trườngon site: tại hiện trườngsite appraisal: sự đánh giá hiện trườngsite approval: sự phê chuẩn hiện trườngsite architect: kiến trúc sư hiện trườngsite cast concrete pile: cọc bê tông đúc tại hiện trườngsite casting yard: bãi đúc sẵn tại hiện trườngsite development: chuẩn bị hiện trườngsite engineer: kỹ sư hiện trườngsite exploration: sự thăm dò hiện trườngsite inspection: sự giám sát hiện trườngsite measurement: sự đo hiện trườngsite mixer: máy trộn tại hiện trườngkhu đấtbuilding site: khu đất xây dựngdepositing site: khu đất đồiengineering preparation of building site: sự chuẩn bị kỹ thuật khu đấtsite plan: mặt bằng khu đấtnơialpha test site: nơi kiểm tra alphaarchive site: nơi lưu trữcontaminated site: nơi bị nhiễm bẩncontaminated site: nơi bị ô nhiễmdelivered site: nơi cung ứngillegal dump site: nơi đổ rác (không hợp pháp)landing site: nơi hạ cánhon site: tại nơi xây dựngproblem site: nơi bị nhiễm bẩnproblem site: nơi bị ô nhiễmstorage site: nơi đổ rác thảitipping site: nơi đổ rácnơi, chỗ, vị trí// công trườngGiải thích EN: A certain place in which something is located; specific uses include:1.

Bạn đang xem: Sites là gì

the location of an object or structure.the location of an object or structure.2. the location where a structure will eventually be built or where a structure once stood.the location where a structure will eventually be built or where a structure once stood.Giải thích VN: Nơi, vị trí xác định; trong trường hợp cụ thể, dùng để chỉ: 1.

Xem thêm: Cách Chơi Board Game Tam Quốc Sát, ‎Tam Quốc Truyền Kỳ Mobile Trên App Store

vị trí của một vật hoặc một công trình kiến trúc. 2. vị trí mà công trình được xây dựng, hoặc nơi từng tồn tại sự có mặt của một công trình xây dựng.trángvị tríCSCF (central site control facility): phương tiện điều khiển vị trí trung tâmInternet site: vị trí Internetalpha test site: vị trí thử alphaarchive site: vị trí lưu trữbackbone site: vị trí trục chínhbeta site: vị trí betaboring site: vị trí khoanbridge site: vị trí cầucentral site: vị trí trung tâmcentral site control facility (CSCF): chương trình điều khiển vị trí trung tâmdrilling site: vị trí khoanfile site: vị trí tập tinmain site: vị trí chínhquiet receiving site: vị trí thu thanh yên tĩnhreceiving site: vị trí thu thanhsite code: mã vị trísite diversity: sự phân tập vị trísite diversity techniques: kỹ thuật đa dạng vị trísite diversity techniques: kỹ thuật phong phú vị trísite index file: tập tin chỉ mục vị trísite map: sơ đồ vị trísite plan: bản đồ vị trísite plan: bản đồ vị trí (công trường)site plan: mặt bằng vị trísite requirement: điều kiện vị trítransmitting site: vị trí phát thanhtrapping site: vị trí bẫyweb site: vị trí webLĩnh vực: xây dựngbãi đất xây dựngvị trí xây dựngLĩnh vực: toán & tinđịa điểm (lắp đặt)Lĩnh vực: hóa học & vật liệunơi chốnamphibious sitecông trường bị ngập nướcblast sitebãi nổboring siteđiểm khoanbuilding sitecông trường xây dựngcảnhchỗsite audit: thẩm tra tại chỗchỗ, vùng đất (để xây dựng)đặtđểdwelling site: đất để xây nhàđịa điểmcamping site: địa điểm cắm trạisite of customs inspection: địa điểm khám xét của hải quanvị tríisland site: vị trí cách biệtposter site classifications: phân loại vị trí áp phíchvùng đất (để xây dựng)xác định địa điểmxây dựng (ở một chỗ nào)Web siteđịa chỉ trang Webdwelling siteđất nhà ởdwelling siteđất xây dựnggreenfield sitekhu công nghiệp mớijob sitecông trườngmaterial at sitevật liệu tại công trườngmen on a sitecông nhân trên công trườngmen on a site (the...)công nhân trên công trườngraw materials sitecăn cứ nguyên liệusite engineerkỹ sư công trườngsite managergiám đốc công trườngsite occupancy rightsquyền chiếm dụng hiện trườngsite supervisorgiám sát công trườngstere sitethước khối (củi, gỗ...)works sitecông trường o vị trí, chỗ, nơi chốn, công trường § drilling site : công trường khoan, vị trí khoan § job site : chỗ làm việc, công trường § well site : công trường khoan § work site : chỗ làm việc, công trường

Từ điển chuyên ngành Môi trường

Site: An area or place within the jurisdiction of the EPA and/or a state.