Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


standing /"stændiɳ/ danh từ sự đứng; thế đứng sự đỗ (xe) địa vịman of high standing: người có địa vị cao sự lâu dàifriend of long standing: bạn lâu năm tính từ đứngstanding spectator: khán giả đứng đã được công nhận; hiện hànhstanding rules: điều lệ hiện hành thường trựcstanding army: quân thường trựcstanding commitee: uỷ ban thường trực chưa gặtstanding crops: mùa màng chưa gặt tù, ứ, đọngstanding water: nước tù để đứng không, không dùng (máy...)
bất độngcố địnhstanding block: ròng rọc cố địnhstanding block: ròng rọc cố định (dụng cụ trên boong)standing charge: các chi phí cố địnhstanding panel: panô cố địnhstanding valve: van cố địnhdừngstanding idling: sự dừng máystanding water level: mực nước dừngstanding wave: sóng dừngvoltage standing wave ratio: tỷ số sóng dừng điện ápđứngcomplex standing waves: sóng đứng phức hợpstanding lamp: đèn đứngstanding matter: bộ chữ đứngstanding matter: kiểu chữ đứngstanding pile: cọc đứngstanding shock wave: sóng xung kích đứngstanding type: bát chữ đứngstanding type: bộ chữ đứngstanding type: kiểu chữ đứngstanding urinal: chậu đi đái kiểu đứngstanding vibration: dao động đứngstanding wave: sóng đứngstanding wave flume: máng sóng đứngstanding wave ratio: tỷ số sóng đứngvoltage standing wave ratio: hệ số sóng đứng điện ápvoltage standing wave ratio: hệ số sóng đứngkhông đổibelt standingbăng vải nhámfree standing pilecọc không chịu tảistanding appointmentsnhững cuộc hẹn thường xuyênstanding balancesự cân bằng tĩnhstanding citingbất động, vị trístanding committeeủy ban thường trựcstanding currentdòng nghỉstanding expensescác chi phí chungstanding expenseschi phi thường xuyênstanding fuel levelmức nhiên liệu ổn địnhstanding idlingsự không hoạt động máystanding idlingsự rỗi việc (thường xuyên)standing lampđèn câystanding piercầu trụcstanding pulleypuli tĩnhstanding riggingsự chằng buộc dọc <"stændiɳ> danh từ o sự đứng; thế đứng o sự đỗ (xe) o địa vị o sự lâu dài tính từ o đứng o đã được công nhận; hiện hành o thường trực o tù, ứ, đọng o để đứng không, không dùng (máy...) § standing fluid level : mức chất lỏng đứng § standing machine : máy bện cáp § standing valve : van cố định

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): stand, standing, standoff, standstill, stand, withstand, outstanding, outstandingly





Từ điển Collocation

standing noun

1 reputation

ADJ. good, high | low | equal | public | international | academic, economic, financial, legal, moral, political, professional, social

VERB + STANDING have Professor Greenan has a high standing in the academic world. | enhance, improve | damage, diminish

STANDING + VERB decline, fall | rise

PREP. of … ~ She married into a family of higher social standing. | ~ among her low standing among her fellow scientists | ~ as His standing as a film director has risen in recent years. | ~ in/within his international standing in cancer research | ~ with She was appointed for her high moral standing with the general public.

PHRASES in good standing with sb a knight in good standing with the king

2 length of time that sth has existed

ADJ. long | many years", 25 years", etc. Their relationship is of many years" standing.

PREP. of … ~

Từ điển WordNet


Bạn đang xem: Standing là gì

social or financial or professional status or reputation

of equal standing

a member in good standing

an ordered listing of scores or results showing the relative positions of competitors (individuals or teams) in a sporting eventthe act of assuming or maintaining an erect upright position


(of persons) on the feet; having the torso in an erect position supported by straight legs

standing room only


a standing army


Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Chơi Game Uno Online, Cách Chơi Bài Uno, Luật Chơi Uno Cơ Bản

the position where a thing or person standsa growth of similar plants (usually trees) in a particular area

they cut down a stand of trees

a small table for holding articles of various kinds

a bedside stand

a stop made by a touring musical or theatrical group to give a performance

a one-night stand

tiered seats consisting of a structure (often made of wood) where people can sit to watch an event (game or parade)a defensive effort

the army made a final stand at the Rhone


be in some specified state or condition

I stand corrected

occupy a place or location, also metaphorically

We stand on common ground

have or maintain a position or stand on an issue

Where do you stand on the War?

remain inactive or immobile

standing water

be in effect; be or remain in force

The law stands!

be tall; have a height of; copula

She stands 6 feet tall

be available for stud services

male domestic animals such as stallions serve selected females

Bloomberg Financial Glossary

Level of priority in the trading crowd.

English Synonym and Antonym Dictionary

standingssyn.: standing(a)stands|stood|standingsyn.: base bear continue endure get up last pedestal persist remain rise stay table tolerateant.: sit