Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

string
*

string /striɳ/ danh từ dây, băng, dải thớ (thịt...); xơ (đậu...) dây đànthe strings: đàn dâyto touch the strings: đánh đàn chuỗi, xâu, đoàna string of pearls: một chuỗi hạt ngọca string of onions: một xâu hànha string of horses: một đoàn ngựa bảng ghi điểm (bia) đàn ngựa thi (cùng một chuồng) vỉa nhỏ (than) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu...)the first string quân bài chủ nơi nương tựa chínhto have two strings to one"s bow (xem) bowto have somebody on a string điều khiển được aito harp on one string cứ chơi mãi một điệuto pull the strings (xem) pullto touch a string (nghĩa bóng) đụng đến tâm can ngoại động từ strung buộc bằng dây, treo bằng dây lên (dây đàn); căng (dây) ((thường) động tính từ quá khứ) làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng)highly strung nerves: thần kinh quá căng thẳng tước xơ (đậu) xâu (hạt cườm...) thành chuỗi (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ (thông tục) to string someone along đánh lừa ai nội động từ kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo...) đánh mở đầu (bi a, để xem ai được đi trước)to string along with somebody đi với ai, đi theo aito string up somebody treo cổ ai
băngin a string: có dạng băng dài liên tụcdảiin a string: có dạng băng dài liên tụclength of a character string: độ dài của một chuỗi ký tựlong string: chuỗi dàistring course: dải nối, dải đaistring length: độ dài xâudầm cầu thangface string: dầm cầu thang liên tụchoused string: dầm cầu thang kiểu hộpopen wall string: dầm cầu thang tựa tườngrough string: dầm cầu thang dướistring piece: chi tiết dầm cầu thangwall string: dầm cầu thang tựa tườngwall string: dầm cầu thang sát tườngdâyG string: dây Gcharacter string: dây kí tựclosed string: dây đóngend of string: đầu dâygolden string: dây vàngheterotic string theory: lí thuyết dây khác kiểuinextensible string: dây không giãnopen string: dây mởpiano string: dây đàn pianostring bead: mối hàn dâystring construction: kết cấu dâystring data type: dữ liệu ấn mẫu dâystring electrometer: dụng cụ đo điện kế có dây dẫnstring electrometer: tĩnh điện kế dâystring electrometer: tĩnh điện kế dây căngstring elevator: thang máy kiểu dâystring galvanometer: dụng cụ đo điện có dây dẫnstring galvanometer: điện kế dâystring model: mô hình dâystring parameterization: tham số hóa dâystring polygon: đa giác dâytorsion string: dây tóc xoắntorsion string: sợ dây xoắntorsion string galvanometer: điện kế dây xoắntwo ends of a string: hai đầu dâyvibrating string: dây rungvibrating string: dây đàndây đànGiải thích EN: Any of various features thought of as resembling a piece of string, as by having a long, thin, continuous form; specific uses include:in drilling, a section of pipe, casing, or other fitting or fittings lowered into a bore hole..Giải thích VN: Bất kỳ các đặt tính nào được cho là có tác dụng lắp đặt một dây đàn bởi vì có mẫu dài, mảnh sử dụng trong các trường hợp: trong khoan, một phần của ống, vỏ bọc, hay các lắp đặt trong lỗ khoan.piano string: dây đàn pianodây thừngdòngbinary digit string: dòng bit nhị phânstring distribution diaphragm: màng phân phối dòngđường kẻđường kẻ nốiđường nổi (trên tường)nhanhsợi dâysự căngsự giằngthanh dàithanh neoxâubinary digit string: xâu chữ số nhị phânbinary element string: xâu phần tử nhị phânbit string: xâu bitblank string: xâu rỗngbyte string: xâu bytecharacter string: xâu ký tựcommand string: xâu lệnhcompound string: xâu ghépcontrol string: xâu điều khiểndata string: xâu dữ liệudummy string: xâu giảempty string: xâu rỗngexchange text string: xâu văn bản trao đổimixed string: xâu hỗn hợpnull string: xâu rỗngpulse string: xâu xungsearch string: xâu tìm kiếmshort string: xâu ngắnstring break: ngắt chuỗi, ngắt xâustring concatenation: sự ghép xâustring function: hàm xâustring length: độ dài xâustring manipulation: sự thao tác xâustring name: tên xâustring operation: phép toán xâustring variable: biến xâusubstitution string: xâu thay thếsymbol string: xâu ký hiệuunit string: xâu (có) một phần tửunit string: xâu đơn vịxâu ký tựLĩnh vực: cơ khí & công trìnhcăng (lưỡi cưa, dây cáp)đai truyền trònlên dây cótLĩnh vực: toán & tinchuỗiGiải thích VN: Một xêri các ký tự chữ và số.RPL string: chuỗi RPLSNA character string: chuỗi ký tự SNAalphabetic string: chuỗi ký tự chữalphabetic string: chuỗi chữ cáibinary digit string: chuỗi chữ số nhị phânbinary digit string: chuỗi bitbinary element string: chuỗi phần tử nhị phânbit string: chuỗi bitbit string: chuỗi bítbyte string: chuỗi bytecall string: chuỗi gọi (điện thoại)casing string: chuỗi ống chốngcharacter string constant: hằng chuỗi ký tựcharacter string type: kiểu chuỗi ký tựcombination string of casing: chuỗi ống chống liên hợpcommand string: chuỗi lệnhcompound string: chuỗi phức hợpcompound string: chuỗi képconformant string: chuỗi thích ứngconformant string: chuỗi tương hợpcontrol string: chuỗi điều khiểndata string: chuỗi dữ liệudelimiter string: chuỗi phân cáchdiode string: chuỗi điotdummy string: chuỗi giảelement string: chuỗi thành phầnempty string: chuỗi trốngempty string (null string): chuỗi rỗngempty string (null string): chuỗi trốngequivalent reference string: chuỗi tham chiếu bằng nhauexchange text string: chuỗi văn bản trao đổifind text string: tìm chuỗi văn bảnfrozen string of casing: chuỗi ống chống bị kẹtgraphic character string: chuỗi ký tự đồ họainitialization string: chuỗi khởi đầuinsulator string: chuỗi ống gốm cách điệninsulator string: chuỗi cách điệninsulator string: chuỗi bầulength of a character string: độ dài của một chuỗi ký tựliteral string: chuỗi trực kiệnlong string: chuỗi dàimixed data string: chuỗi dữ liệu hỗn hợpmixed string: chuỗi hỗn hợpnull character string: chuỗi ký tự trốngnull character string: chuỗi ký trốngnull string: chuỗi trốngnull string: chuỗi rỗngnumeric string: chuỗi sốpartial string: chuỗi conpattern string: chuỗi mẫupulse string: chuỗi xungresistor string: chuỗi (các) cái điện trởsearch string: chuỗi tìm kiếmselector string: chuỗi bộ chọnseparator string: chuỗi bộ phân tíchseparator string: chuỗi bộ cách lysetup string: chuỗi thiết lậpshort string: chuỗi ngắnstring area: vùng chuỗi (ký tự)string chain curtain: màn, chuỗi sứ (cách điện)string comparison: so sánh chuỗistring concatenation: sự ghép chuỗistring concatenation: sự ghép chuỗi (ký tự)string concatenation: sự nối chuỗistring constant: hằng chuỗistring control byte (SCB): byte điều khiển chuỗistring conversion function: hàm chuyển đổi chuỗistring copying function: hàm chép chuỗistring delimiter: dấu tách chuỗistring delimiter: ký tự tách chuỗistring device: thiết bị chuỗistring editor: bộ soạn thảo chuỗistring expression: biểu thức chuỗistring formula: công thức chuỗistring handling routine: thủ tục xử lý chuỗistring insulator: cái cách điện chuỗistring insulator: sứ chuỗistring insulator: bầu chuỗistring manipulation: sự thao tác chuỗistring manipulation language: ngôn ngữ thao tác chuỗistring of drilling tools: chuỗi dụng cụ khoanstring of rods: chuỗi cần khoanstring of tools: chuỗi dụng cụ khoanstring operation: thao tác chuỗistring polygon: đa giác chuỗistring processing language (SPRING): ngôn ngữ xử lý chuỗistring reduction: sự rút gọn chuỗistring termination convention: quy ước kết thúc chuỗistring variable: biến chuỗisubstitution string: chuỗi thay thếsymbol string: chuỗi ký hiệutapered string of drill pipe: chuỗi ống khoan có đường kính khác nhautarget string: chuỗi đíchtext string: chuỗi văn bảntext string search: sự tìm kiếm chuỗi văn bảnunit string: chuỗi có một phần tửunit string: chuỗi đơn vịchuỗi ký tựSNA character string: chuỗi ký tự SNAalphabetic string: chuỗi ký tự chữcharacter string constant: hằng chuỗi ký tựcharacter string type: kiểu chuỗi ký tựgraphic character string: chuỗi ký tự đồ họalength of a character string: độ dài của một chuỗi ký tựnull character string: chuỗi ký tự trốngxâu (ký tự)Lĩnh vực: hóa học & vật liệuchuỗi ốngcasing string: chuỗi ống chốngcombination string of casing: chuỗi ống chống liên hợpfrozen string of casing: chuỗi ống chống bị kẹtinsulator string: chuỗi ống gốm cách điệntapered string of drill pipe: chuỗi ống khoan có đường kính khác nhauLĩnh vực: điệnchuỗi sứ (cách điện)string chain curtain: màn, chuỗi sứ (cách điện)Lĩnh vực: xây dựngcốn thangGiải thích EN: Any of various features thought of as resembling a piece of string, as by having a long, thin, continuous form; specific uses include:a wooden joist with a slope that supports steps in wooden stairs.Giải thích VN: Chi tiết có dạng mỏng dài liên tục; thường là các thanh gỗ đặt dốc để đỡ các bậc thang trong cầu thang gỗ.close string: cốn thang kíncontinuous string: cốn thang liên tụccut string: cốn thang cụtopen string: cốn thang hởwall string: cốn thang liền tườngdầm (cầu) thangclose string: dầm (cầu) thang kíndầm đỡ cầu thangrầm (dỡ) cầu thangthanh kéo giằngLĩnh vực: giao thông & vận tảisợi ray hàn liềnLĩnh vực: điện tử & viễn thôngxâu chuỗiG stringống dẫn trường điện từbanister stringdầm thang bên tay vịncapital stringcột khai thácbuộc bằng dâydảilong string: sợi dàidạng sợidạng xơdâyfine string: sợi dây nhỏthick string: sợi dây nhỏthick string: sợi dây bềntobacco string: dây buộc thuốc ládây bệnmì sợinhầyquánhsự buộc thuốc lásự đan lướitướcxâuxơcharacter stringchuỗi ký tự (máy tính)flour stringmì tàustring contracthợp đồng mua bán lòng vòngstring contracthợp đồng mua bán vòng vo danh từ o cột ống, chuỗi máy thu - Dãy ống tiếp nhau theo chiều dài thí dụ cột ống khoan, cột ống chống, cột ống khai thác. - Nhiều máy thu nối với nhau. o dây, băng, dải o chuỗi ống o dụng cụ § string up : lắp dụng cụ đưa xuống giếng khoan § capital string : cột khai thác, ống khai thác § casing string : cột ống chống, chuỗi ống chống § cementing string : cột trám ximăng § combination string of casing : chuỗi ống chống liên hợp § conductive string : cột ống định hướng § flow string : ống sản xuất, ống khai thác § frozen string of casing : chuỗi ống chống bị kẹt § oil string : ống sản xuất, cột sản xuất (dầu) § piano string : giây kim loại đổ chiều sâu giếng § production string : cột sản xuất, cột khai thác § protective string : ống chống bảo vệ § rod string : cột ống bơm § surface string : ống khai thác dầu đặt trên mặt đất § tapered string of drill pipe : chuỗi ống khoan có đường kính khác nhau § washered string : chuỗi dây cứu kẹt § water string : cột chịu nước (khoan) § string of drilling : cột ống khoan § string of drilling tools : chuỗi dụng cụ khoan § string of rods : chuỗi cần khoan § string of tools : chuỗi dụng cụ khoan § string over : đo độ sâu giếng § string reamer : mũi doa cột ống khoan § string shot : nổ chuỗi § string shot back-off tool : dụng cụ dùng chuỗi nổ § string stabilizer : đoạn ống ổn định § string up : mắc cáp khoan

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): string / strung / strung