Ví dụ: He held his vast audience captive sầu by his thought-provoking exposition of the holy text.


Bạn đang xem: Thought provoking là gì

Ông giữ khán giả rộng lớn của mình bị giam cầm bởi sự bày tỏ suy nghĩ của ông về văn bản thánh.


Ví dụ: Needless khổng lồ say, our conversation was both thought-provoking and entertaining.

Không cần phải nói, cuộc trò chuyện của chúng tôi vừa kích thích tư duy vừa mang tính giải trí.


Ví dụ: This was a very thought-provoking and interesting presentation for me to attover.

Đây là một bài thuyết trình rất kích thích tư duy và thú vị cho tôi tđam mê dự.


Ví dụ: I will rethành viên this film as entertaining, enlightening & thought-provoking .

Tôi sẽ nhớ bộ phim này là giải trí, knhị sáng và kích thích tư duy.


Ví dụ: The film is well-paced, beautifully shot và as entertaining as it is thought-provoking .

Bộ phlặng có nhịp độ tốt, cảnh quay đẹp và sở hữu tính giải trí như nó gây kích thích tư duy.


Ví dụ: The volume as a whole is thought-provoking & rewards careful study.

Khối lượng nói phổ biến là kích thích tư duy và thưởng đến nghiên cứu cẩn thận.


Ví dụ: There are fascinating & thought-provoking stories of everyday life and insights into lớn how different people live.

Có những câu chuyện hấp dẫn và kích thích tư duy về cuộc sống hàng ngày và hiểu biết sâu sắc về cách sống của những người khác nhau.


Ví dụ: The articles he wrote were extraordinary, riveting và thought-provoking .

Các bài báo ông viết là phi thường, hấp dẫn và kích thích tư duy.


Ví dụ: All of you have sầu written things that I have sầu found thought-provoking and/or intriguing!

Tất cả các bạn đã viết những điều mà tôi đã tìm thấy kích thích tư duy và / hoặc hấp dẫn!


Ví dụ: I didn't feel I could answer the questions in an honest, thought-provoking way.

Tôi không cảm thấy mình có thể trả lời các câu hỏi một cách trung thực, kích thích tư duy.


Ví dụ: It was brilliant, entertaining, harmonic, thought-provoking and soothing all at once.

Đó là rực rỡ, giải trí, hài hòa, kích thích tư duy và làm dịu tất cả cùng một lúc.


Ví dụ: I had an interesting & thought-provoking conversation with a fellow plant enthusiast last week.

Tôi đã có một cuộc trò chuyện thú vị và kích thích tư duy với một người đam mê thực vật vào tuần trước.


Ví dụ: The basic creative material was there for an absorbing, thought-provoking novel.

Các tài liệu sáng tạo cơ bản là ở đó cho một cuốn tiểu thuyết hấp dẫn, kích thích tư duy.


Ví dụ: On one hand, it was among muốn the most exciting and thought-provoking shows of the season.

Một mặt, nó là một trong những chương trình thú vị và kích thích tư duy nhất của mùa giải.




Xem thêm: Đối Tượng Xmlhttprequest Là Gì ? Xhr Cách Thức Hoạt Động Và Lợi Ích Mà Nó Mang Lại

Ví dụ: This thought-provoking book raises more questions than it answers.

Cuốn sách kích thích tư duy này đặt ra nhiều câu hỏi hơn là câu trả lời.


Ví dụ: However, it has some interesting, thought-provoking observations khổng lồ make.

Tuy nhiên, nó có một số quan lại sát thú vị, kích thích tư duy để thực hiện.


Ví dụ: He held his vast audience captive sầu by his thought-provoking exposition of the holy text.

Ông giữ khán giả rộng lớn của mình bị giam cầm bởi sự bày tỏ suy nghĩ của ông về văn bản thánh.


Ví dụ: To vì chưng justice to this thought-provoking question we'll need to lớn take a stroll down memory lane.

Để thực hiện công bằng mang đến câu hỏi kích thích tư duy này, chúng ta cần đi dạo xuống làn đường bộ nhớ.


Ví dụ: This is a fascinating & thought-provoking book, laced with genuine wit và elegantly written.

Đây là một cuốn sách hấp dẫn và kích thích tư duy, với nội dung dí dỏm chân thực và được viết tkhô cứng lịch.


Ví dụ: That thought-provoking little parable raises some interesting questions about education.

Câu chuyện ngụ ngôn nhỏ kích thích tư duy đó đặt ra một số câu hỏi thú vị về giáo dục.


Ví dụ: Why such gruesome murders are happening again và again is really a thought-provoking question.

Tại sao những vụ giết người khủng khiếp như vậy lại xảy ra lặp đi lặp lại thực sự là một câu hỏi kích thích tư duy.


thorstein veblen, thortveitite, thoth, thought process, thought transference, thought-image, thoughtlessly, thoughtlessness, thousvà và one nights, thous& isl& dressing, thousvà times, thousand-fold, thrace, thracian, thraco-phrygian,
*

Nhập khẩu tự ITALY Với tinh chiết thực đồ gia dụng hữu cơ Loại bỏ nkhô cứng ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu trường đoản cú ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm nhức nkhô hanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com
*



Xem thêm: Anh Vũ 5S Online Sinh Năm Bao Nhiêu, Diễn Viên Hoàng Anh Vũ

Nhập khẩu tự ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nkhô hanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com